Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1974 năm Giáp Dần

Tết Nguyên Đán23/01/1974Thứ Tư
Năm âm lịchGiáp Dầncon hổ · Đại Khê Thủy
Tháng nhuậnTháng 413 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1974

Các tháng âm lịch năm Giáp Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Tư, 23/01/197430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Sáu, 22/02/197430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnChủ nhật, 24/03/197429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Hai, 22/04/197430 (đủ)
Tháng Tư nhuận Kỷ TỵThứ Tư, 22/05/197429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 20/06/197429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Sáu, 19/07/197430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 18/08/197429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Hai, 16/09/197429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Ba, 15/10/197430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 14/11/197429 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Sáu, 13/12/197430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 12/01/197530 (đủ)

Ngày lễ năm 1974

Thứ Ba, 01/01/1974Tết Dương lịch9/12 âm
Thứ Ba, 15/01/1974Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 22/01/1974Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 23/01/1974Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 03/02/1974Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam12/1 âm
Thứ Tư, 06/02/1974Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1974Ngày Thầy thuốc Việt Nam6/2 âm
Thứ Sáu, 08/03/1974Ngày Quốc tế Phụ nữ15/2 âm
Thứ Ba, 26/03/1974Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 26/03/1974Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh3/3 âm
Thứ Ba, 02/04/1974Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 05/04/1974Tết Thanh minh13/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1974Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước9/4 âm
Thứ Tư, 01/05/1974Ngày Quốc tế Lao động10/4 âm
Thứ Hai, 06/05/1974Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 07/05/1974Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ16/4 âm
Chủ nhật, 19/05/1974Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh28/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1974Ngày Quốc tế Thiếu nhi11/4 nhuận âm
Thứ Sáu, 21/06/1974Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam2/5 âm
Thứ Hai, 24/06/1974Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1974Ngày Gia đình Việt Nam9/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1974Ngày Thương binh – Liệt sĩ9/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1974Ngày Cách mạng tháng Tám2/7 âm
Chủ nhật, 01/09/1974Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1974Quốc khánh16/7 âm
Thứ Hai, 30/09/1974Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1974Ngày Giải phóng Thủ đô25/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1974Ngày Doanh nhân Việt Nam28/8 âm
Chủ nhật, 20/10/1974Ngày Phụ nữ Việt Nam6/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1974Ngày Nhà giáo Việt Nam7/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1974Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam10/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1974Lễ Giáng sinh (Noel)13/11 âm

24 tiết khí năm 1974

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1974 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 23/01/1974 dương lịch.

Năm 1974 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 23/01/1974 là năm Giáp Dần (năm con hổ), nạp âm Đại Khê Thủy. Những ngày từ 1/1/1974 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Sửu.

Năm âm lịch Giáp Dần (1974) có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Dần nhuận tháng 4 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.