Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1975 năm Ất Mão

Tết Nguyên Đán11/02/1975Thứ Ba
Năm âm lịchẤt Mãocon mèo · Đại Khê Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1975

Các tháng âm lịch năm Ất Mão

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Ba, 11/02/197530 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Năm, 13/03/197529 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Sáu, 11/04/197530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵChủ nhật, 11/05/197530 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Ba, 10/06/197529 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Tư, 09/07/197529 (thiếu)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Năm, 07/08/197530 (đủ)
Tháng Tám Ất DậuThứ Bảy, 06/09/197529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtChủ nhật, 05/10/197529 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Hai, 03/11/197530 (đủ)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Tư, 03/12/197529 (thiếu)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Năm, 01/01/197630 (đủ)

Ngày lễ năm 1975

Thứ Tư, 01/01/1975Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Hai, 03/02/1975Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 03/02/1975Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam23/12 âm
Thứ Hai, 10/02/1975Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 11/02/1975Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 25/02/1975Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/1975Ngày Thầy thuốc Việt Nam17/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/1975Ngày Quốc tế Phụ nữ26/1 âm
Thứ Tư, 26/03/1975Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh14/2 âm
Thứ Bảy, 05/04/1975Tết Thanh minh24/2 âm
Chủ nhật, 13/04/1975Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 20/04/1975Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/1975Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Thứ Năm, 01/05/1975Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Tư, 07/05/1975Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Thứ Hai, 19/05/1975Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh9/4 âm
Chủ nhật, 25/05/1975Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/1975Ngày Quốc tế Thiếu nhi22/4 âm
Thứ Bảy, 14/06/1975Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/1975Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam12/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/1975Ngày Gia đình Việt Nam19/5 âm
Chủ nhật, 27/07/1975Ngày Thương binh – Liệt sĩ19/6 âm
Thứ Ba, 19/08/1975Ngày Cách mạng tháng Tám13/7 âm
Thứ Năm, 21/08/1975Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/1975Quốc khánh27/7 âm
Thứ Bảy, 20/09/1975Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/1975Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Thứ Hai, 13/10/1975Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Thứ Hai, 20/10/1975Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Thứ Năm, 20/11/1975Ngày Nhà giáo Việt Nam18/10 âm
Thứ Hai, 22/12/1975Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam20/11 âm
Thứ Năm, 25/12/1975Lễ Giáng sinh (Noel)23/11 âm

24 tiết khí năm 1975

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1975 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Mão (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 11/02/1975 dương lịch.

Năm 1975 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 11/02/1975 là năm Ất Mão (năm con mèo), nạp âm Đại Khê Thủy. Những ngày từ 1/1/1975 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Dần.

Năm âm lịch Ất Mão (1975) có tháng nhuận không?

Không. Năm Ất Mão có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.