Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1989 năm Kỷ Tỵ

Tết Nguyên Đán06/02/1989Thứ Hai
Năm âm lịchKỷ Tỵcon rắn · Đại Lâm Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1989

Các tháng âm lịch năm Kỷ Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Hai, 06/02/198930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Tư, 08/03/198929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Năm, 06/04/198929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 05/05/198930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọChủ nhật, 04/06/198929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Hai, 03/07/198929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 01/08/198930 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Năm, 31/08/198930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Bảy, 30/09/198929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiChủ nhật, 29/10/198930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Ba, 28/11/198930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Năm, 28/12/198930 (đủ)

Ngày lễ năm 1989

Chủ nhật, 01/01/1989Tết Dương lịch24/11 âm
Thứ Hai, 30/01/1989Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 03/02/1989Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam27/12 âm
Chủ nhật, 05/02/1989Giao thừa29/12 âm
Thứ Hai, 06/02/1989Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 20/02/1989Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Hai, 27/02/1989Ngày Thầy thuốc Việt Nam22/1 âm
Thứ Tư, 08/03/1989Ngày Quốc tế Phụ nữ1/2 âm
Chủ nhật, 26/03/1989Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh19/2 âm
Thứ Tư, 05/04/1989Tết Thanh minh29/2 âm
Thứ Bảy, 08/04/1989Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Bảy, 15/04/1989Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/1989Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước25/3 âm
Thứ Hai, 01/05/1989Ngày Quốc tế Lao động26/3 âm
Chủ nhật, 07/05/1989Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ3/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/1989Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Sáu, 19/05/1989Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/1989Ngày Quốc tế Thiếu nhi28/4 âm
Thứ Năm, 08/06/1989Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/1989Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam18/5 âm
Thứ Tư, 28/06/1989Ngày Gia đình Việt Nam25/5 âm
Thứ Năm, 27/07/1989Ngày Thương binh – Liệt sĩ25/6 âm
Thứ Ba, 15/08/1989Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 19/08/1989Ngày Cách mạng tháng Tám19/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/1989Quốc khánh3/8 âm
Thứ Năm, 14/09/1989Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/1989Ngày Giải phóng Thủ đô11/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/1989Ngày Doanh nhân Việt Nam14/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/1989Ngày Phụ nữ Việt Nam21/9 âm
Thứ Hai, 20/11/1989Ngày Nhà giáo Việt Nam23/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/1989Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam25/11 âm
Thứ Hai, 25/12/1989Lễ Giáng sinh (Noel)28/11 âm

24 tiết khí năm 1989

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1989 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 06/02/1989 dương lịch.

Năm 1989 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 06/02/1989 là năm Kỷ Tỵ (năm con rắn), nạp âm Đại Lâm Mộc. Những ngày từ 1/1/1989 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Thìn.

Năm âm lịch Kỷ Tỵ (1989) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.