Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/10/1989 âm lịch 12/9 năm Kỷ Tỵ

Thứ Tư, ngày 11/10/1989 dương lịch là ngày 12 tháng Chín năm Kỷ Tỵ âm lịch, cách đây 13.533 ngày.

Thứ Tư11tháng 10/1989
Âm lịch12tháng Chín · thiếu
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Ngày
Giáp Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Thanh Long)
Trực
Phá
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa
Tuổi xung ngày
Tuất (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hGiáp Tý
Sửu1–3hẤt Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hĐinh Mão
Thìn7–9hhoàng đạo
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hCanh Ngọ
Mùi13–15hTân Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hGiáp Tuất
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.