Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/04/1994 âm lịch 1/3 năm Giáp Tuất

Thứ Hai, ngày 11/04/1994 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Giáp Tuất âm lịch, cách đây 11.890 ngày.

Thứ Hai11tháng 4/1994
Âm lịch1tháng Ba · đủ
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Ngày
Đinh Mão
Tiết khí
Thanh minh

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Câu Trần)
Trực
Bế
Nạp âm ngày
Lô Trung Hỏa
Tuổi xung ngày
Dậu (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hẤt Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hMậu Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hCanh Tuất
Hợi21–23hTân Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.