Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 1994 năm Giáp Tuất

Tết Nguyên Đán10/02/1994Thứ Năm
Năm âm lịchGiáp Tuấtcon chó · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 1994

Các tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Năm, 10/02/199430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Bảy, 12/03/199430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Hai, 11/04/199430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 11/05/199429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 09/06/199430 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 09/07/199429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 07/08/199430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuThứ Ba, 06/09/199429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Tư, 05/10/199429 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 03/11/199430 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Bảy, 03/12/199429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 01/01/199530 (đủ)

Ngày lễ năm 1994

Thứ Bảy, 01/01/1994Tết Dương lịch20/11 âm
Thứ Năm, 03/02/1994Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Năm, 03/02/1994Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam23/12 âm
Thứ Tư, 09/02/1994Giao thừa29/12 âm
Thứ Năm, 10/02/1994Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 24/02/1994Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/1994Ngày Thầy thuốc Việt Nam18/1 âm
Thứ Ba, 08/03/1994Ngày Quốc tế Phụ nữ27/1 âm
Thứ Bảy, 26/03/1994Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh15/2 âm
Thứ Ba, 05/04/1994Tết Thanh minh25/2 âm
Thứ Tư, 13/04/1994Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 20/04/1994Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/1994Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước20/3 âm
Chủ nhật, 01/05/1994Ngày Quốc tế Lao động21/3 âm
Thứ Bảy, 07/05/1994Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ27/3 âm
Thứ Năm, 19/05/1994Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh9/4 âm
Thứ Tư, 25/05/1994Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 01/06/1994Ngày Quốc tế Thiếu nhi22/4 âm
Thứ Hai, 13/06/1994Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/1994Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam13/5 âm
Thứ Ba, 28/06/1994Ngày Gia đình Việt Nam20/5 âm
Thứ Tư, 27/07/1994Ngày Thương binh – Liệt sĩ19/6 âm
Thứ Sáu, 19/08/1994Ngày Cách mạng tháng Tám13/7 âm
Chủ nhật, 21/08/1994Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/1994Quốc khánh27/7 âm
Thứ Ba, 20/09/1994Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/1994Ngày Giải phóng Thủ đô6/9 âm
Thứ Năm, 13/10/1994Ngày Doanh nhân Việt Nam9/9 âm
Thứ Năm, 20/10/1994Ngày Phụ nữ Việt Nam16/9 âm
Chủ nhật, 20/11/1994Ngày Nhà giáo Việt Nam18/10 âm
Thứ Năm, 22/12/1994Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam20/11 âm
Chủ nhật, 25/12/1994Lễ Giáng sinh (Noel)23/11 âm

24 tiết khí năm 1994

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1994 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 10/02/1994 dương lịch.

Năm 1994 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 10/02/1994 là năm Giáp Tuất (năm con chó), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/1994 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm âm lịch Giáp Tuất (1994) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.