Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 20/06/1994 âm lịch 12/5 năm Giáp Tuất

Thứ Hai, ngày 20/06/1994 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Giáp Tuất âm lịch, cách đây 11.820 ngày.

Thứ Hai20tháng 6/1994
Âm lịch12tháng Năm · đủ
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Ngày
Đinh Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực
Nguy
Nạp âm ngày
Giản Hạ Thủy
Tuổi xung ngày
Mùi (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hCanh Tý
Sửu1–3hTân Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hGiáp Thìn
Tỵ9–11hhoàng đạo
Ngọ11–13hBính Ngọ
Mùi13–15hĐinh Mùi
Thân15–17hhoàng đạo
Dậu17–19hKỷ Dậu
Tuất19–21hhoàng đạo
Hợi21–23hhoàng đạo

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.