Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 13/11/1994 âm lịch 11/10 năm Giáp Tuất

Chủ nhật, ngày 13/11/1994 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Giáp Tuất âm lịch, cách đây 11.674 ngày.

Chủ nhật13tháng 11/1994
Âm lịch11tháng Mười · đủ
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi
Ngày
Quý Mão
Tiết khí
Lập đông

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hắc đạo (Huyền Vũ)
Trực
Định
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim
Tuổi xung ngày
Dậu (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hNhâm Tuất
Hợi21–23hQuý Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.