Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2053 năm Quý Dậu

Tết Nguyên Đán18/02/2053Thứ Ba
Năm âm lịchQuý Dậucon gà · Kiếm Phong Kim
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2053

Các tháng âm lịch năm Quý Dậu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Ba, 18/02/205330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Năm, 20/03/205330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Bảy, 19/04/205329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵChủ nhật, 18/05/205329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Hai, 16/06/205330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Tư, 16/07/205329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Năm, 14/08/205329 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Sáu, 12/09/205330 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtChủ nhật, 12/10/205329 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Hai, 10/11/205330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Tư, 10/12/205330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 09/01/205430 (đủ)

Ngày lễ năm 2053

Thứ Tư, 01/01/2053Tết Dương lịch12/11 âm
Thứ Hai, 03/02/2053Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam15/12 âm
Thứ Ba, 11/02/2053Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 17/02/2053Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 18/02/2053Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 27/02/2053Ngày Thầy thuốc Việt Nam10/1 âm
Thứ Ba, 04/03/2053Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/2053Ngày Quốc tế Phụ nữ19/1 âm
Thứ Tư, 26/03/2053Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh7/2 âm
Thứ Sáu, 04/04/2053Tết Thanh minh16/2 âm
Thứ Hai, 21/04/2053Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 28/04/2053Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/2053Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước12/3 âm
Thứ Năm, 01/05/2053Ngày Quốc tế Lao động13/3 âm
Thứ Tư, 07/05/2053Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ19/3 âm
Thứ Hai, 19/05/2053Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh2/4 âm
Chủ nhật, 01/06/2053Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 01/06/2053Ngày Quốc tế Thiếu nhi15/4 âm
Thứ Sáu, 20/06/2053Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/2053Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam6/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/2053Ngày Gia đình Việt Nam13/5 âm
Chủ nhật, 27/07/2053Ngày Thương binh – Liệt sĩ12/6 âm
Thứ Ba, 19/08/2053Ngày Cách mạng tháng Tám6/7 âm
Thứ Năm, 28/08/2053Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/09/2053Quốc khánh20/7 âm
Thứ Sáu, 26/09/2053Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/2053Ngày Giải phóng Thủ đô29/8 âm
Thứ Hai, 13/10/2053Ngày Doanh nhân Việt Nam2/9 âm
Thứ Hai, 20/10/2053Ngày Phụ nữ Việt Nam9/9 âm
Thứ Năm, 20/11/2053Ngày Nhà giáo Việt Nam11/10 âm
Thứ Hai, 22/12/2053Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam13/11 âm
Thứ Năm, 25/12/2053Lễ Giáng sinh (Noel)16/11 âm

24 tiết khí năm 2053

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2053 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Dậu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 18/02/2053 dương lịch.

Năm 2053 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 18/02/2053 là năm Quý Dậu (năm con gà), nạp âm Kiếm Phong Kim. Những ngày từ 1/1/2053 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Thân.

Năm âm lịch Quý Dậu (2053) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Dậu có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.