Lịch vạn niên 2054 năm Giáp Tuất

Tết Nguyên Đán08/02/2054Chủ nhật
Năm âm lịchGiáp Tuấtcon chó · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2054

Các tháng âm lịch năm Giáp Tuất

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 08/02/205429 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 09/03/205430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 08/04/205430 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Sáu, 08/05/205429 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 06/06/205429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiChủ nhật, 05/07/205430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Ba, 04/08/205429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Tư, 02/09/205429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Năm, 01/10/205430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Bảy, 31/10/205429 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýChủ nhật, 29/11/205430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Ba, 29/12/205430 (đủ)

Ngày lễ năm 2054

Thứ Năm, 01/01/2054Tết Dương lịch23/11 âm
Thứ Bảy, 31/01/2054Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/2054Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam26/12 âm
Thứ Bảy, 07/02/2054Giao thừa30/12 âm
Chủ nhật, 08/02/2054Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 22/02/2054Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/2054Ngày Thầy thuốc Việt Nam20/1 âm
Chủ nhật, 08/03/2054Ngày Quốc tế Phụ nữ29/1 âm
Thứ Năm, 26/03/2054Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh18/2 âm
Thứ Bảy, 04/04/2054Tết Thanh minh27/2 âm
Thứ Sáu, 10/04/2054Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 17/04/2054Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/2054Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước23/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/2054Ngày Quốc tế Lao động24/3 âm
Thứ Năm, 07/05/2054Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ30/3 âm
Thứ Ba, 19/05/2054Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh12/4 âm
Thứ Sáu, 22/05/2054Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/2054Ngày Quốc tế Thiếu nhi25/4 âm
Thứ Tư, 10/06/2054Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/2054Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam16/5 âm
Chủ nhật, 28/06/2054Ngày Gia đình Việt Nam23/5 âm
Thứ Hai, 27/07/2054Ngày Thương binh – Liệt sĩ23/6 âm
Thứ Ba, 18/08/2054Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/2054Ngày Cách mạng tháng Tám16/7 âm
Thứ Tư, 02/09/2054Quốc khánh1/8 âm
Thứ Tư, 16/09/2054Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/2054Ngày Giải phóng Thủ đô10/9 âm
Thứ Ba, 13/10/2054Ngày Doanh nhân Việt Nam13/9 âm
Thứ Ba, 20/10/2054Ngày Phụ nữ Việt Nam20/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/2054Ngày Nhà giáo Việt Nam21/10 âm
Thứ Ba, 22/12/2054Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam24/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/2054Lễ Giáng sinh (Noel)27/11 âm

24 tiết khí năm 2054

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2054 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Tuất (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 08/02/2054 dương lịch.

Năm 2054 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 08/02/2054 là năm Giáp Tuất (năm con chó), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/2054 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Dậu.

Năm âm lịch Giáp Tuất (2054) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.