Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2055 năm Ất Hợi

Tết Nguyên Đán28/01/2055Thứ Năm
Năm âm lịchẤt Hợicon lợn · Sơn Đầu Hỏa
Tháng nhuậnTháng 613 tháng, 383 ngày

12 tháng năm 2055

Các tháng âm lịch năm Ất Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Năm, 28/01/205529 (thiếu)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Sáu, 26/02/205530 (đủ)
Tháng Ba Canh ThìnChủ nhật, 28/03/205530 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵThứ Ba, 27/04/205529 (thiếu)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Tư, 26/05/205530 (đủ)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Sáu, 25/06/205529 (thiếu)
Tháng Sáu nhuận Quý MùiThứ Bảy, 24/07/205530 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Hai, 23/08/205529 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Ba, 21/09/205529 (thiếu)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Tư, 20/10/205530 (đủ)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Sáu, 19/11/205529 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Bảy, 18/12/205530 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Hai, 17/01/205629 (thiếu)

Ngày lễ năm 2055

Thứ Sáu, 01/01/2055Tết Dương lịch4/12 âm
Thứ Tư, 20/01/2055Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 27/01/2055Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 28/01/2055Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/2055Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam7/1 âm
Thứ Năm, 11/02/2055Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/2055Ngày Thầy thuốc Việt Nam2/2 âm
Thứ Hai, 08/03/2055Ngày Quốc tế Phụ nữ11/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/2055Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh29/2 âm
Thứ Ba, 30/03/2055Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 05/04/2055Tết Thanh minh9/3 âm
Thứ Ba, 06/04/2055Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/2055Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước4/4 âm
Thứ Bảy, 01/05/2055Ngày Quốc tế Lao động5/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/2055Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ11/4 âm
Thứ Ba, 11/05/2055Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/2055Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh23/4 âm
Chủ nhật, 30/05/2055Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 01/06/2055Ngày Quốc tế Thiếu nhi7/5 âm
Thứ Hai, 21/06/2055Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam27/5 âm
Thứ Hai, 28/06/2055Ngày Gia đình Việt Nam4/6 âm
Thứ Ba, 27/07/2055Ngày Thương binh – Liệt sĩ4/6 nhuận âm
Thứ Năm, 19/08/2055Ngày Cách mạng tháng Tám27/6 nhuận âm
Thứ Năm, 02/09/2055Quốc khánh11/7 âm
Thứ Hai, 06/09/2055Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 05/10/2055Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/2055Ngày Giải phóng Thủ đô20/8 âm
Thứ Tư, 13/10/2055Ngày Doanh nhân Việt Nam23/8 âm
Thứ Tư, 20/10/2055Ngày Phụ nữ Việt Nam1/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/2055Ngày Nhà giáo Việt Nam2/10 âm
Thứ Tư, 22/12/2055Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam5/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/2055Lễ Giáng sinh (Noel)8/11 âm

24 tiết khí năm 2055

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2055 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Ất Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 28/01/2055 dương lịch.

Năm 2055 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 28/01/2055 là năm Ất Hợi (năm con lợn), nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Những ngày từ 1/1/2055 đến trước Tết vẫn thuộc năm Giáp Tuất.

Năm âm lịch Ất Hợi (2055) có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Hợi nhuận tháng 6 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 383 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.