Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2056 năm Bính Tý

Tết Nguyên Đán15/02/2056Thứ Ba
Năm âm lịchBính Týcon chuột · Giản Hạ Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2056

Các tháng âm lịch năm Bính Tý

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Ba, 15/02/205630 (đủ)
Tháng Hai Tân MãoThứ Năm, 16/03/205630 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Bảy, 15/04/205629 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵChủ nhật, 14/05/205630 (đủ)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Ba, 13/06/205630 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Năm, 13/07/205629 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Sáu, 11/08/205630 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuChủ nhật, 10/09/205629 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Hai, 09/10/205629 (thiếu)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Ba, 07/11/205630 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Năm, 07/12/205629 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Sáu, 05/01/205730 (đủ)

Ngày lễ năm 2056

Thứ Bảy, 01/01/2056Tết Dương lịch15/11 âm
Thứ Năm, 03/02/2056Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam18/12 âm
Thứ Ba, 08/02/2056Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 14/02/2056Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 15/02/2056Tết Nguyên Đán1/1 âm
Chủ nhật, 27/02/2056Ngày Thầy thuốc Việt Nam13/1 âm
Thứ Ba, 29/02/2056Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 08/03/2056Ngày Quốc tế Phụ nữ23/1 âm
Chủ nhật, 26/03/2056Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh11/2 âm
Thứ Ba, 04/04/2056Tết Thanh minh20/2 âm
Thứ Hai, 17/04/2056Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 24/04/2056Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Chủ nhật, 30/04/2056Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước16/3 âm
Thứ Hai, 01/05/2056Ngày Quốc tế Lao động17/3 âm
Chủ nhật, 07/05/2056Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ23/3 âm
Thứ Sáu, 19/05/2056Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh6/4 âm
Chủ nhật, 28/05/2056Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 01/06/2056Ngày Quốc tế Thiếu nhi19/4 âm
Thứ Bảy, 17/06/2056Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 21/06/2056Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam9/5 âm
Thứ Tư, 28/06/2056Ngày Gia đình Việt Nam16/5 âm
Thứ Năm, 27/07/2056Ngày Thương binh – Liệt sĩ15/6 âm
Thứ Bảy, 19/08/2056Ngày Cách mạng tháng Tám9/7 âm
Thứ Sáu, 25/08/2056Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/09/2056Quốc khánh23/7 âm
Chủ nhật, 24/09/2056Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Ba, 10/10/2056Ngày Giải phóng Thủ đô2/9 âm
Thứ Sáu, 13/10/2056Ngày Doanh nhân Việt Nam5/9 âm
Thứ Sáu, 20/10/2056Ngày Phụ nữ Việt Nam12/9 âm
Thứ Hai, 20/11/2056Ngày Nhà giáo Việt Nam14/10 âm
Thứ Sáu, 22/12/2056Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam16/11 âm
Thứ Hai, 25/12/2056Lễ Giáng sinh (Noel)19/11 âm

24 tiết khí năm 2056

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2056 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Bính Tý (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 15/02/2056 dương lịch.

Năm 2056 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 15/02/2056 là năm Bính Tý (năm con chuột), nạp âm Giản Hạ Thủy. Những ngày từ 1/1/2056 đến trước Tết vẫn thuộc năm Ất Hợi.

Năm âm lịch Bính Tý (2056) có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Tý có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.