Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Ngày 11/01/2098 âm lịch 10/12 năm Đinh Tỵ

Thứ Bảy, ngày 11/01/2098 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Đinh Tỵ âm lịch, còn 26.006 ngày nữa.

Thứ Bảy11tháng 1/2098
Âm lịch10tháng Chạp · đủ
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Sửu
Ngày
Quý Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Còn bao nhiêu ngày?

Theo lịch truyền thống

Phần này ghi lại quan niệm dân gian trong lịch truyền thống để tham khảo văn hoá. Ngày giờ "tốt", "xấu" không có cơ sở khoa học; các sách lịch khác nhau đôi khi tính khác nhau.

Ngày
Hoàng đạo (Kim Đường)
Trực
Mãn
Nạp âm ngày
Kim Bạch Kim
Tuổi xung ngày
Dậu (lục xung)

Giờ hoàng đạo

Tý23–1hhoàng đạo
Sửu1–3hQuý Sửu
Dần3–5hhoàng đạo
Mão5–7hhoàng đạo
Thìn7–9hBính Thìn
Tỵ9–11hĐinh Tỵ
Ngọ11–13hhoàng đạo
Mùi13–15hhoàng đạo
Thân15–17hCanh Thân
Dậu17–19hhoàng đạo
Tuất19–21hNhâm Tuất
Hợi21–23hQuý Hợi

Ô viền xanh là giờ hoàng đạo theo cách tính phổ biến (dựa vào chi của ngày). Ngày hoàng đạo/hắc đạo tính theo tháng âm lịch; trực tính theo tiết khí.

Tra ngày khác

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Hoàng đạo, trực, nạp âm, tuổi xung là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.