Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2098 năm Mậu Ngọ

Tết Nguyên Đán01/02/2098Thứ Bảy
Năm âm lịchMậu Ngọcon ngựa · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2098

Các tháng âm lịch năm Mậu Ngọ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Bảy, 01/02/209830 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Hai, 03/03/209830 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Tư, 02/04/209829 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Năm, 01/05/209830 (đủ)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Bảy, 31/05/209829 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiChủ nhật, 29/06/209829 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 28/07/209829 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 26/08/209830 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 25/09/209829 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 24/10/209830 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýChủ nhật, 23/11/209829 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 22/12/209830 (đủ)

Ngày lễ năm 2098

Thứ Tư, 01/01/2098Tết Dương lịch29/11 âm
Thứ Sáu, 24/01/2098Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Sáu, 31/01/2098Giao thừa30/12 âm
Thứ Bảy, 01/02/2098Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Hai, 03/02/2098Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam3/1 âm
Thứ Bảy, 15/02/2098Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Năm, 27/02/2098Ngày Thầy thuốc Việt Nam27/1 âm
Thứ Bảy, 08/03/2098Ngày Quốc tế Phụ nữ6/2 âm
Thứ Tư, 26/03/2098Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh24/2 âm
Thứ Sáu, 04/04/2098Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Sáu, 04/04/2098Tết Thanh minh3/3 âm
Thứ Sáu, 11/04/2098Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 30/04/2098Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước29/3 âm
Thứ Năm, 01/05/2098Ngày Quốc tế Lao động1/4 âm
Thứ Tư, 07/05/2098Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ7/4 âm
Thứ Năm, 15/05/2098Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Hai, 19/05/2098Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh19/4 âm
Chủ nhật, 01/06/2098Ngày Quốc tế Thiếu nhi2/5 âm
Thứ Tư, 04/06/2098Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Bảy, 21/06/2098Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam22/5 âm
Thứ Bảy, 28/06/2098Ngày Gia đình Việt Nam29/5 âm
Chủ nhật, 27/07/2098Ngày Thương binh – Liệt sĩ29/6 âm
Thứ Hai, 11/08/2098Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 19/08/2098Ngày Cách mạng tháng Tám23/7 âm
Thứ Ba, 02/09/2098Quốc khánh8/8 âm
Thứ Ba, 09/09/2098Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Sáu, 10/10/2098Ngày Giải phóng Thủ đô16/9 âm
Thứ Hai, 13/10/2098Ngày Doanh nhân Việt Nam19/9 âm
Thứ Hai, 20/10/2098Ngày Phụ nữ Việt Nam26/9 âm
Thứ Năm, 20/11/2098Ngày Nhà giáo Việt Nam28/10 âm
Thứ Hai, 22/12/2098Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam1/12 âm
Thứ Năm, 25/12/2098Lễ Giáng sinh (Noel)4/12 âm

24 tiết khí năm 2098

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2098 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Mậu Ngọ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Bảy, 01/02/2098 dương lịch.

Năm 2098 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 01/02/2098 là năm Mậu Ngọ (năm con ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/2098 đến trước Tết vẫn thuộc năm Đinh Tỵ.

Năm âm lịch Mậu Ngọ (2098) có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.