Lịch vạn niên 2099 năm Kỷ Mùi

Tết Nguyên Đán21/01/2099Thứ Tư
Năm âm lịchKỷ Mùicon dê · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnTháng 213 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2099

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Tư, 21/01/209930 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Sáu, 20/02/209930 (đủ)
Tháng Hai nhuận Đinh MãoChủ nhật, 22/03/209929 (thiếu)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Hai, 20/04/209930 (đủ)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Tư, 20/05/209929 (thiếu)
Tháng Năm Canh NgọThứ Năm, 18/06/209930 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Bảy, 18/07/209929 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânChủ nhật, 16/08/209929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Hai, 14/09/209930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Tư, 14/10/209929 (thiếu)
Tháng Mười Ất HợiThứ Năm, 12/11/209930 (đủ)
Tháng Mười một Bính TýThứ Bảy, 12/12/209929 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuChủ nhật, 10/01/210030 (đủ)

Ngày lễ năm 2099

Thứ Năm, 01/01/2099Tết Dương lịch11/12 âm
Thứ Ba, 13/01/2099Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 20/01/2099Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 21/01/2099Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 03/02/2099Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam14/1 âm
Thứ Tư, 04/02/2099Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/2099Ngày Thầy thuốc Việt Nam8/2 âm
Chủ nhật, 08/03/2099Ngày Quốc tế Phụ nữ17/2 âm
Thứ Năm, 26/03/2099Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh5/2 nhuận âm
Thứ Bảy, 04/04/2099Tết Thanh minh14/2 nhuận âm
Thứ Tư, 22/04/2099Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Tư, 29/04/2099Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/2099Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước11/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/2099Ngày Quốc tế Lao động12/3 âm
Thứ Năm, 07/05/2099Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ18/3 âm
Thứ Ba, 19/05/2099Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh30/3 âm
Thứ Hai, 01/06/2099Ngày Quốc tế Thiếu nhi13/4 âm
Thứ Tư, 03/06/2099Lễ Phật đản15/4 âm
Chủ nhật, 21/06/2099Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam4/5 âm
Thứ Hai, 22/06/2099Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 28/06/2099Ngày Gia đình Việt Nam11/5 âm
Thứ Hai, 27/07/2099Ngày Thương binh – Liệt sĩ10/6 âm
Thứ Tư, 19/08/2099Ngày Cách mạng tháng Tám4/7 âm
Chủ nhật, 30/08/2099Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 02/09/2099Quốc khánh18/7 âm
Thứ Hai, 28/09/2099Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/2099Ngày Giải phóng Thủ đô27/8 âm
Thứ Ba, 13/10/2099Ngày Doanh nhân Việt Nam30/8 âm
Thứ Ba, 20/10/2099Ngày Phụ nữ Việt Nam7/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/2099Ngày Nhà giáo Việt Nam9/10 âm
Thứ Ba, 22/12/2099Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam11/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/2099Lễ Giáng sinh (Noel)14/11 âm

24 tiết khí năm 2099

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2099 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 21/01/2099 dương lịch.

Năm 2099 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 21/01/2099 là năm Kỷ Mùi (năm con dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/2099 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm âm lịch Kỷ Mùi (2099) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mùi nhuận tháng 2 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.