Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2100 năm Canh Thân

Tết Nguyên Đán09/02/2100Thứ Ba
Năm âm lịchCanh Thâncon khỉ · Thạch Lựu Mộc
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2100

Các tháng âm lịch năm Canh Thân

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Mậu DầnThứ Ba, 09/02/210030 (đủ)
Tháng Hai Kỷ MãoThứ Năm, 11/03/210029 (thiếu)
Tháng Ba Canh ThìnThứ Sáu, 09/04/210030 (đủ)
Tháng Tư Tân TỵChủ nhật, 09/05/210030 (đủ)
Tháng Năm Nhâm NgọThứ Ba, 08/06/210029 (thiếu)
Tháng Sáu Quý MùiThứ Tư, 07/07/210030 (đủ)
Tháng Bảy Giáp ThânThứ Sáu, 06/08/210029 (thiếu)
Tháng Tám Ất DậuThứ Bảy, 04/09/210030 (đủ)
Tháng Chín Bính TuấtThứ Hai, 04/10/210029 (thiếu)
Tháng Mười Đinh HợiThứ Ba, 02/11/210029 (thiếu)
Tháng Mười một Mậu TýThứ Tư, 01/12/210030 (đủ)
Tháng Chạp Kỷ SửuThứ Sáu, 31/12/210029 (thiếu)

Ngày lễ năm 2100

Thứ Sáu, 01/01/2100Tết Dương lịch21/11 âm
Thứ Hai, 01/02/2100Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Tư, 03/02/2100Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam25/12 âm
Thứ Hai, 08/02/2100Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 09/02/2100Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 23/02/2100Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/2100Ngày Thầy thuốc Việt Nam19/1 âm
Thứ Hai, 08/03/2100Ngày Quốc tế Phụ nữ28/1 âm
Thứ Sáu, 26/03/2100Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh16/2 âm
Chủ nhật, 04/04/2100Tết Thanh minh25/2 âm
Chủ nhật, 11/04/2100Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 18/04/2100Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/2100Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước22/3 âm
Thứ Bảy, 01/05/2100Ngày Quốc tế Lao động23/3 âm
Thứ Sáu, 07/05/2100Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ29/3 âm
Thứ Tư, 19/05/2100Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh11/4 âm
Chủ nhật, 23/05/2100Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 01/06/2100Ngày Quốc tế Thiếu nhi24/4 âm
Thứ Bảy, 12/06/2100Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Hai, 21/06/2100Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam14/5 âm
Thứ Hai, 28/06/2100Ngày Gia đình Việt Nam21/5 âm
Thứ Ba, 27/07/2100Ngày Thương binh – Liệt sĩ21/6 âm
Thứ Năm, 19/08/2100Ngày Cách mạng tháng Tám14/7 âm
Thứ Sáu, 20/08/2100Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Năm, 02/09/2100Quốc khánh28/7 âm
Thứ Bảy, 18/09/2100Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/2100Ngày Giải phóng Thủ đô7/9 âm
Thứ Tư, 13/10/2100Ngày Doanh nhân Việt Nam10/9 âm
Thứ Tư, 20/10/2100Ngày Phụ nữ Việt Nam17/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/2100Ngày Nhà giáo Việt Nam19/10 âm
Thứ Tư, 22/12/2100Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/2100Lễ Giáng sinh (Noel)25/11 âm

24 tiết khí năm 2100

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2100 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Canh Thân (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 09/02/2100 dương lịch.

Năm 2100 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 09/02/2100 là năm Canh Thân (năm con khỉ), nạp âm Thạch Lựu Mộc. Những ngày từ 1/1/2100 đến trước Tết vẫn thuộc năm Kỷ Mùi.

Năm âm lịch Canh Thân (2100) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thân có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.