Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2133 năm Quý Tỵ

Tết Nguyên Đán05/02/2133Thứ Năm
Năm âm lịchQuý Tỵcon rắn · Trường Lưu Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 2133

Các tháng âm lịch năm Quý Tỵ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Năm, 05/02/213330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Bảy, 07/03/213329 (thiếu)
Tháng Ba Bính ThìnChủ nhật, 05/04/213330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Ba, 05/05/213329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Tư, 03/06/213330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Sáu, 03/07/213329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Bảy, 01/08/213329 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuChủ nhật, 30/08/213329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Hai, 28/09/213330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiThứ Tư, 28/10/213330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Sáu, 27/11/213329 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Bảy, 26/12/213330 (đủ)

Ngày lễ năm 2133

Thứ Năm, 01/01/2133Tết Dương lịch26/11 âm
Thứ Tư, 28/01/2133Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 03/02/2133Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam29/12 âm
Thứ Tư, 04/02/2133Giao thừa30/12 âm
Thứ Năm, 05/02/2133Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 19/02/2133Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 27/02/2133Ngày Thầy thuốc Việt Nam23/1 âm
Chủ nhật, 08/03/2133Ngày Quốc tế Phụ nữ2/2 âm
Thứ Năm, 26/03/2133Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh20/2 âm
Thứ Bảy, 04/04/2133Tết Thanh minh29/2 âm
Thứ Ba, 07/04/2133Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 14/04/2133Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Năm, 30/04/2133Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước26/3 âm
Thứ Sáu, 01/05/2133Ngày Quốc tế Lao động27/3 âm
Thứ Năm, 07/05/2133Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ3/4 âm
Thứ Ba, 19/05/2133Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Ba, 19/05/2133Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh15/4 âm
Thứ Hai, 01/06/2133Ngày Quốc tế Thiếu nhi28/4 âm
Chủ nhật, 07/06/2133Tết Đoan ngọ5/5 âm
Chủ nhật, 21/06/2133Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam19/5 âm
Chủ nhật, 28/06/2133Ngày Gia đình Việt Nam26/5 âm
Thứ Hai, 27/07/2133Ngày Thương binh – Liệt sĩ25/6 âm
Thứ Bảy, 15/08/2133Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Tư, 19/08/2133Ngày Cách mạng tháng Tám19/7 âm
Thứ Tư, 02/09/2133Quốc khánh4/8 âm
Chủ nhật, 13/09/2133Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Bảy, 10/10/2133Ngày Giải phóng Thủ đô13/9 âm
Thứ Ba, 13/10/2133Ngày Doanh nhân Việt Nam16/9 âm
Thứ Ba, 20/10/2133Ngày Phụ nữ Việt Nam23/9 âm
Thứ Sáu, 20/11/2133Ngày Nhà giáo Việt Nam24/10 âm
Thứ Ba, 22/12/2133Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam26/11 âm
Thứ Sáu, 25/12/2133Lễ Giáng sinh (Noel)29/11 âm

24 tiết khí năm 2133

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2133 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Tỵ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Năm, 05/02/2133 dương lịch.

Năm 2133 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 05/02/2133 là năm Quý Tỵ (năm con rắn), nạp âm Trường Lưu Thủy. Những ngày từ 1/1/2133 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Thìn.

Năm âm lịch Quý Tỵ (2133) có tháng nhuận không?

Không. Năm Quý Tỵ có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.