Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2134 năm Giáp Ngọ

Tết Nguyên Đán25/01/2134Thứ Hai
Năm âm lịchGiáp Ngọcon ngựa · Sa Trung Kim
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2134

Các tháng âm lịch năm Giáp Ngọ

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Hai, 25/01/213430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Tư, 24/02/213430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Sáu, 26/03/213429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Bảy, 24/04/213430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Hai, 24/05/213429 (thiếu)
Tháng Năm nhuận Canh NgọThứ Ba, 22/06/213429 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Tư, 21/07/213430 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 20/08/213429 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Bảy, 18/09/213429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtChủ nhật, 17/10/213430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Ba, 16/11/213429 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 15/12/213430 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 14/01/213530 (đủ)

Ngày lễ năm 2134

Thứ Sáu, 01/01/2134Tết Dương lịch7/12 âm
Chủ nhật, 17/01/2134Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 24/01/2134Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 25/01/2134Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/2134Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam10/1 âm
Thứ Hai, 08/02/2134Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/2134Ngày Thầy thuốc Việt Nam4/2 âm
Thứ Hai, 08/03/2134Ngày Quốc tế Phụ nữ13/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/2134Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh1/3 âm
Chủ nhật, 28/03/2134Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 04/04/2134Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 05/04/2134Tết Thanh minh11/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/2134Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước7/4 âm
Thứ Bảy, 01/05/2134Ngày Quốc tế Lao động8/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/2134Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ14/4 âm
Thứ Bảy, 08/05/2134Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/2134Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh26/4 âm
Thứ Sáu, 28/05/2134Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 01/06/2134Ngày Quốc tế Thiếu nhi9/5 âm
Thứ Hai, 21/06/2134Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam29/5 âm
Thứ Hai, 28/06/2134Ngày Gia đình Việt Nam7/5 nhuận âm
Thứ Ba, 27/07/2134Ngày Thương binh – Liệt sĩ7/6 âm
Thứ Năm, 19/08/2134Ngày Cách mạng tháng Tám30/6 âm
Thứ Năm, 02/09/2134Quốc khánh14/7 âm
Thứ Sáu, 03/09/2134Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Bảy, 02/10/2134Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/2134Ngày Giải phóng Thủ đô23/8 âm
Thứ Tư, 13/10/2134Ngày Doanh nhân Việt Nam26/8 âm
Thứ Tư, 20/10/2134Ngày Phụ nữ Việt Nam4/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/2134Ngày Nhà giáo Việt Nam5/10 âm
Thứ Tư, 22/12/2134Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam8/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/2134Lễ Giáng sinh (Noel)11/11 âm

24 tiết khí năm 2134

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2134 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Ngọ (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 25/01/2134 dương lịch.

Năm 2134 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 25/01/2134 là năm Giáp Ngọ (năm con ngựa), nạp âm Sa Trung Kim. Những ngày từ 1/1/2134 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Tỵ.

Năm âm lịch Giáp Ngọ (2134) có tháng nhuận không?

Có. Năm Giáp Ngọ nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.