Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2153 năm Quý Sửu

Tết Nguyên Đán24/01/2153Thứ Tư
Năm âm lịchQuý Sửucon trâu · Tang Đố Mộc
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2153

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Tư, 24/01/215330 (đủ)
Tháng Hai Ất MãoThứ Sáu, 23/02/215330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnChủ nhật, 25/03/215330 (đủ)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Ba, 24/04/215329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Tư, 23/05/215330 (đủ)
Tháng Năm nhuận Mậu NgọThứ Sáu, 22/06/215329 (thiếu)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Bảy, 21/07/215330 (đủ)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Hai, 20/08/215329 (thiếu)
Tháng Tám Tân DậuThứ Ba, 18/09/215330 (đủ)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Năm, 18/10/215329 (thiếu)
Tháng Mười Quý HợiThứ Sáu, 16/11/215329 (thiếu)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Bảy, 15/12/215330 (đủ)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Hai, 14/01/215429 (thiếu)

Ngày lễ năm 2153

Thứ Hai, 01/01/2153Tết Dương lịch7/12 âm
Thứ Tư, 17/01/2153Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 23/01/2153Giao thừa29/12 âm
Thứ Tư, 24/01/2153Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 03/02/2153Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam11/1 âm
Thứ Tư, 07/02/2153Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/2153Ngày Thầy thuốc Việt Nam5/2 âm
Thứ Năm, 08/03/2153Ngày Quốc tế Phụ nữ14/2 âm
Thứ Hai, 26/03/2153Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh2/3 âm
Thứ Ba, 27/03/2153Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Ba, 03/04/2153Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Tư, 04/04/2153Tết Thanh minh11/3 âm
Thứ Hai, 30/04/2153Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước7/4 âm
Thứ Ba, 01/05/2153Ngày Quốc tế Lao động8/4 âm
Thứ Hai, 07/05/2153Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ14/4 âm
Thứ Ba, 08/05/2153Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/2153Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh26/4 âm
Chủ nhật, 27/05/2153Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 01/06/2153Ngày Quốc tế Thiếu nhi10/5 âm
Thứ Năm, 21/06/2153Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam30/5 âm
Thứ Năm, 28/06/2153Ngày Gia đình Việt Nam7/5 nhuận âm
Thứ Sáu, 27/07/2153Ngày Thương binh – Liệt sĩ7/6 âm
Chủ nhật, 19/08/2153Ngày Cách mạng tháng Tám30/6 âm
Chủ nhật, 02/09/2153Quốc khánh14/7 âm
Thứ Hai, 03/09/2153Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Ba, 02/10/2153Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/2153Ngày Giải phóng Thủ đô23/8 âm
Thứ Bảy, 13/10/2153Ngày Doanh nhân Việt Nam26/8 âm
Thứ Bảy, 20/10/2153Ngày Phụ nữ Việt Nam3/9 âm
Thứ Ba, 20/11/2153Ngày Nhà giáo Việt Nam5/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/2153Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam8/11 âm
Thứ Ba, 25/12/2153Lễ Giáng sinh (Noel)11/11 âm

24 tiết khí năm 2153

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2153 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 24/01/2153 dương lịch.

Năm 2153 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 24/01/2153 là năm Quý Sửu (năm con trâu), nạp âm Tang Đố Mộc. Những ngày từ 1/1/2153 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tý.

Năm âm lịch Quý Sửu (2153) có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Sửu nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.