Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lịch vạn niên 2154 năm Giáp Dần

Tết Nguyên Đán12/02/2154Thứ Ba
Năm âm lịchGiáp Dầncon hổ · Đại Khê Thủy
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 355 ngày

12 tháng năm 2154

Các tháng âm lịch năm Giáp Dần

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnThứ Ba, 12/02/215430 (đủ)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Năm, 14/03/215430 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Bảy, 13/04/215429 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵChủ nhật, 12/05/215430 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Ba, 11/06/215430 (đủ)
Tháng Sáu Tân MùiThứ Năm, 11/07/215429 (thiếu)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Sáu, 09/08/215430 (đủ)
Tháng Tám Quý DậuChủ nhật, 08/09/215429 (thiếu)
Tháng Chín Giáp TuấtThứ Hai, 07/10/215430 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Tư, 06/11/215429 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Năm, 05/12/215429 (thiếu)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 03/01/215530 (đủ)

Ngày lễ năm 2154

Thứ Ba, 01/01/2154Tết Dương lịch18/11 âm
Chủ nhật, 03/02/2154Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam21/12 âm
Thứ Ba, 05/02/2154Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 11/02/2154Giao thừa29/12 âm
Thứ Ba, 12/02/2154Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Ba, 26/02/2154Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Tư, 27/02/2154Ngày Thầy thuốc Việt Nam16/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/2154Ngày Quốc tế Phụ nữ25/1 âm
Thứ Ba, 26/03/2154Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh13/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/2154Tết Thanh minh23/2 âm
Thứ Hai, 15/04/2154Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 22/04/2154Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/2154Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước18/3 âm
Thứ Tư, 01/05/2154Ngày Quốc tế Lao động19/3 âm
Thứ Ba, 07/05/2154Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ25/3 âm
Chủ nhật, 19/05/2154Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh8/4 âm
Chủ nhật, 26/05/2154Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/2154Ngày Quốc tế Thiếu nhi21/4 âm
Thứ Bảy, 15/06/2154Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/2154Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam11/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/2154Ngày Gia đình Việt Nam18/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/2154Ngày Thương binh – Liệt sĩ17/6 âm
Thứ Hai, 19/08/2154Ngày Cách mạng tháng Tám11/7 âm
Thứ Sáu, 23/08/2154Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/2154Quốc khánh25/7 âm
Chủ nhật, 22/09/2154Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/2154Ngày Giải phóng Thủ đô4/9 âm
Chủ nhật, 13/10/2154Ngày Doanh nhân Việt Nam7/9 âm
Chủ nhật, 20/10/2154Ngày Phụ nữ Việt Nam14/9 âm
Thứ Tư, 20/11/2154Ngày Nhà giáo Việt Nam15/10 âm
Chủ nhật, 22/12/2154Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam18/11 âm
Thứ Tư, 25/12/2154Lễ Giáng sinh (Noel)21/11 âm

24 tiết khí năm 2154

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2154 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Giáp Dần (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 12/02/2154 dương lịch.

Năm 2154 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 12/02/2154 là năm Giáp Dần (năm con hổ), nạp âm Đại Khê Thủy. Những ngày từ 1/1/2154 đến trước Tết vẫn thuộc năm Quý Sửu.

Năm âm lịch Giáp Dần (2154) có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Dần có 12 tháng âm lịch, 355 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.