Chima-Nishey

phương ngữGlottocode: chim1297Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Chima-Nishey là một phương ngữ tiếng Waigali theo phân loại của Glottolog. Tiếng Waigali thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Waigali; cùng cấp với Chima-Nishey có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Waigali ISO 639-3: wbk
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
  5. Ngữ chi Nuristan (Nuristani) · ngữ hệ / nhánh
  6. Ashkun-Kate-Waigali · ngữ hệ / nhánh
  7. Nuristani Kalasha-Tregami · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Waigali (Nuristani Kalasha) · ngôn ngữ
  9. Chima-Nishey

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Waigali: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.