Phương ngữ tiếng Eastern Tamang

2 phương ngữISO 639-3: tajGlottocode: east2347bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Eastern Tamang (tên Glottolog: Eastern Tamang). Theo phân loại này, tiếng Eastern Tamang thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Nuclear Tamang. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Eastern Tamang trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Bodic · ngữ hệ / nhánh
  3. Kaike-Ghale-Tamangic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Ghale-Tamangic (Ghale-Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm Tamangic (Tamangic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Nuclear Tamang · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Eastern Tamang

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.