Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Gamale Kham

2 phương ngữISO 639-3: kgjGlottocode: gama1251bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Gamale Kham (tên Glottolog: Gamale Kham). Theo phân loại này, tiếng Gamale Kham thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Gamale-Parbate. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Gamale Kham trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Himalayish (Himalayish) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Mahakiranti (Mahakiranti) · ngữ hệ / nhánh
  4. Kham-Magar-Chepang · ngữ hệ / nhánh
  5. Kham · ngữ hệ / nhánh
  6. Gamale-Parbate · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Gamale Kham

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.