Phương ngữ tiếng Hy Lạp hiện đại
Glottolog ghi nhận 71 phương ngữ của tiếng Hy Lạp hiện đại (tên Glottolog: Modern Greek), trong đó 15 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Hy Lạp hiện đại thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European), nhánh gần nhất là Nuclear Modern Greek. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.
Các phương ngữ
- Dimotiki · Demotic Greek
- Katharevousa
- Livisiot
- Maniot-Cargese Greek
- Mariupol Greek · Crimeo-Rumeic, Tavro-Rumeic
- Northern Greek
- Epirote
- Macedonian Greek
- North Aegean
- Imbriot
- Lesbian Modern Greek · Modern Lesbian Greek
- Samiot
- Rumelian Modern Greek · Rumelian
- Saracatsan · Saracastan
- Thessalian
- Thracian Greek · Thracian Modern Greek, Daco-Thracian, Thracian
- Skyrian
- Southern Greek · East Greek
- Chiot
- Constantinople Greek
- Cretan-Cycladian
- Dodecanese
- Agathonisian · Agathonisi Greek
- Astypalaian · Astypalaia Greek
- Chalkian · Chalki Greek
- Kalymnian · Kalymnos Greek
- Karpathos Greek
- Kasos Greek
- Kastellorizan · Kastellorizo Greek
- Kos Greek
- Leipsoi Greek
- Leros Greek
- Nisyrian · Nisyros Greek
- Patmian · Patmos Greek
- Rhodian Greek · Rhodes Greek
- Symian · Symi Greek
- Tilos Greek
- Himariote Greek
- Ionian-Peloponnesian-Attic · Ionian-Peleponnesian, Ionian-Peleponnesian-Attic
- Athens
- Ionian Islands
- Corfiot
- Ithaca Modern Greek · Ithaca
- Kefalonia Modern Greek · Kefalonia
- Lefkada Modern Greek · Lefkada
- Paxi Modern Greek · Paxi
- Zakynthos Modern Greek · Zakynthos
- Kytherian
- Northern Epirote · Northern Epirus
- Peloponnesian · Peloponnese
- Southern Euboea
- Aegina Greek · Aegina
- Megara Greek · Megara
- Smyrna Greek
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Hy Lạp hiện đại trong cây phân loại
- Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
- Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
- Graeco-Phrygian · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Hy Lạp (Greek) · ngữ hệ / nhánh
- South Greek · ngữ hệ / nhánh
- Central Greek · ngữ hệ / nhánh
- Koineic Greek · ngữ hệ / nhánh
- Modern Koineic Greek · ngữ hệ / nhánh
- Nuclear Modern Greek · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Hy Lạp hiện đại
Tra thêm
- Tiếng Hy Lạp hiện đại: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Modern Greek trên Glottolog (mode1248) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Hy Lạp hiện đại trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.