Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Hy Lạp hiện đại

71 phương ngữISO 639-3: ellGlottocode: mode1248không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 71 phương ngữ của tiếng Hy Lạp hiện đại (tên Glottolog: Modern Greek), trong đó 15 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Hy Lạp hiện đại thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European), nhánh gần nhất là Nuclear Modern Greek. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Hy Lạp hiện đại trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Graeco-Phrygian · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Hy Lạp (Greek) · ngữ hệ / nhánh
  5. South Greek · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Greek · ngữ hệ / nhánh
  7. Koineic Greek · ngữ hệ / nhánh
  8. Modern Koineic Greek · ngữ hệ / nhánh
  9. Nuclear Modern Greek · ngữ hệ / nhánh
  10. Tiếng Hy Lạp hiện đại

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.