Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Maniot Greek

phương ngữGlottocode: mani1305Á – Âu

Maniot Greek là một phương ngữ tiếng Hy Lạp hiện đại theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Maniot-Cargese Greek. Tiếng Hy Lạp hiện đại thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 71 phương ngữ của tiếng Hy Lạp hiện đại; cùng cấp với Maniot Greek có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Hy Lạp hiện đại ISO 639-3: ell
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Graeco-Phrygian · ngữ hệ / nhánh
  4. Tiếng Hy Lạp (Greek) · ngữ hệ / nhánh
  5. South Greek · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Greek · ngữ hệ / nhánh
  7. Koineic Greek · ngữ hệ / nhánh
  8. Modern Koineic Greek · ngữ hệ / nhánh
  9. Nuclear Modern Greek · ngữ hệ / nhánh
  10. Tiếng Hy Lạp hiện đại (Modern Greek) · ngôn ngữ
  11. Maniot-Cargese Greek · phương ngữ
  12. Maniot Greek

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Maniot-Cargese Greek

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Hy Lạp hiện đại: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.