Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Kairui-Midiki

2 phương ngữISO 639-3: krdGlottocode: kair1265đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Kairui-Midiki (tên Glottolog: Kairui-Midiki). Theo phân loại này, tiếng Kairui-Midiki thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Kawaimina. Khu vực địa lý lớn: Papunesia (hải đảo Đông Nam Á, New Guinea, Thái Bình Dương). Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Kairui-Midiki trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Timor-Babar · ngữ hệ / nhánh
  4. Eastern Timor · ngữ hệ / nhánh
  5. Kawaimina · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Kairui-Midiki

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.