Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Majera

3 phương ngữISO 639-3: xmjGlottocode: maje1243đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Majera (tên Glottolog: Majera). Theo phân loại này, tiếng Majera thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic, nhánh gần nhất là Kotoko Meridional. Khu vực địa lý lớn: châu Phi. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Majera trong cây phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Tchad (Chadic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Biu-Mandara (Biu-Mandara) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm North Biu-Mandara (North Biu-Mandara) · ngữ hệ / nhánh
  5. Kotoko-Buduma · ngữ hệ / nhánh
  6. Kotoko Meridional · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Majera

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.