Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Nuclear Majera

phương ngữGlottocode: nucl1687châu Phingôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Nuclear Majera là một phương ngữ tiếng Majera theo phân loại của Glottolog. Tiếng Majera thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Majera; cùng cấp với Nuclear Majera có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: châu Phi.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Majera ISO 639-3: xmj
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Tchad (Chadic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Biu-Mandara (Biu-Mandara) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm North Biu-Mandara (North Biu-Mandara) · ngữ hệ / nhánh
  5. Kotoko-Buduma · ngữ hệ / nhánh
  6. Kotoko Meridional · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Majera (Majera) · ngôn ngữ
  8. Nuclear Majera

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Majera: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.