Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Mazanderan

11 phương ngữISO 639-3: mznGlottocode: maza1291không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 11 phương ngữ của tiếng Mazanderan (tên Glottolog: Mazanderani), trong đó 2 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Mazanderan thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European), nhánh gần nhất là Mazanderani-Shahmirzadi. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Mazanderan trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
  5. Ngữ chi Iran (Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Iranian PBS · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Iranian PB · ngữ hệ / nhánh
  8. Nhóm Northwestern Iranian (Northwestern Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  9. Nhóm Caspian (Caspian) · ngữ hệ / nhánh
  10. Mazanderani-Shahmirzadi · ngữ hệ / nhánh
  11. Tiếng Mazanderan

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.