Nuclear Mazanderani

phương ngữGlottocode: nucl1270Á – Âu

Nuclear Mazanderani là một phương ngữ tiếng Mazanderan theo phân loại của Glottolog. Tiếng Mazanderan thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 11 phương ngữ của tiếng Mazanderan; cùng cấp với Nuclear Mazanderani có 4 phương ngữ khác. Nuclear Mazanderani có 2 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Mazanderan ISO 639-3: mzn
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
  5. Ngữ chi Iran (Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  6. Central Iranian PBS · ngữ hệ / nhánh
  7. Central Iranian PB · ngữ hệ / nhánh
  8. Nhóm Northwestern Iranian (Northwestern Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  9. Nhóm Caspian (Caspian) · ngữ hệ / nhánh
  10. Mazanderani-Shahmirzadi · ngữ hệ / nhánh
  11. Tiếng Mazanderan (Mazanderani) · ngôn ngữ
  12. Nuclear Mazanderani

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Nuclear Mazanderani

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Mazanderan: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.