Phương ngữ tiếng Muslim Tat
17 phương ngữISO 639-3: tttGlottocode: musl1236hấp hối
Glottolog ghi nhận 17 phương ngữ của tiếng Muslim Tat (tên Glottolog: Muslim Tat), trong đó 3 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Muslim Tat thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European), nhánh gần nhất là Caucasian Tat. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: hấp hối.
Các phương ngữ
- Absheron
- Mədrəsə · Armeno-Tat
- Northern Muslim Tat · Northern Tats
- Derbent Muslim Tat
- Kilvar Muslim Tat · Qyzyl Qazma
- Qonaqkənd · Qonaqkend
- Quba Muslim Tat · Quba (Indo-European)
- Zərnava
- Ərüsküş-Dağ Quşçu · Aruskush-Daqqushchu, Khyzy
- Xızı
- Şirvan Muslim Tat
- Babadağ
- Lahıc · Lahyj
- Peripheral Şirvan Muslim Tat · Malham
- Trans-Niyaldağ
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Muslim Tat trong cây phân loại
- Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
- Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
- Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
- Iranian-Nuristani · ngữ hệ / nhánh
- Ngữ chi Iran (Iranian) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Southwestern Iranian (Southwestern Iranian) · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Persian · ngữ hệ / nhánh
- Modern Southwestern Iranian · ngữ hệ / nhánh
- Farsic-Caucasian Tat · ngữ hệ / nhánh
- Caucasian Tat · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Muslim Tat
Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận
Tra thêm
- Tiếng Muslim Tat: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Muslim Tat trên Glottolog (musl1236) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Muslim Tat trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.