Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Nachering

6 phương ngữISO 639-3: ncdGlottocode: nach1240bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 6 phương ngữ của tiếng Nachering (tên Glottolog: Nachering). Theo phân loại này, tiếng Nachering thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Kulungic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Nachering trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Himalayish (Himalayish) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm Mahakiranti (Mahakiranti) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Kiranti (Kiranti) · ngữ hệ / nhánh
  5. Eastern Kiranti · ngữ hệ / nhánh
  6. Khambu · ngữ hệ / nhánh
  7. Kulungic · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Nachering

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.