Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Najdi Arabic

9 phương ngữISO 639-3: arsGlottocode: najd1235không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 9 phương ngữ của tiếng Najdi Arabic (tên Glottolog: Najdi Arabic), trong đó 2 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Najdi Arabic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic, nhánh gần nhất là North Arabian Beduin Arabic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Najdi Arabic trong cây phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Arabian · ngữ hệ / nhánh
  6. Arabic · ngữ hệ / nhánh
  7. Arabian Peninsula Arabic · ngữ hệ / nhánh
  8. North Arabian Beduin Arabic · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Najdi Arabic

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.