Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Najran-Ghatan

phương ngữGlottocode: najr1234Á – Âu

Najran-Ghatan là một phương ngữ tiếng Najdi Arabic theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm South Najdi. Tiếng Najdi Arabic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 9 phương ngữ của tiếng Najdi Arabic; cùng cấp với Najran-Ghatan có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Najdi Arabic ISO 639-3: ars
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Arabian · ngữ hệ / nhánh
  6. Arabic · ngữ hệ / nhánh
  7. Arabian Peninsula Arabic · ngữ hệ / nhánh
  8. North Arabian Beduin Arabic · ngữ hệ / nhánh
  9. Tiếng Najdi Arabic (Najdi Arabic) · ngôn ngữ
  10. South Najdi · phương ngữ
  11. Najran-Ghatan

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm South Najdi

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Najdi Arabic: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.