Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Russia Buriat

9 phương ngữISO 639-3: bxrGlottocode: russ1264đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 9 phương ngữ của tiếng Russia Buriat (tên Glottolog: Russia Buriat). Theo phân loại này, tiếng Russia Buriat thuộc ngữ hệ Mongolic-Khitan, nhánh gần nhất là Buriat. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Russia Buriat trong cây phân loại

  1. Mongolic-Khitan · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ hệ Mông Cổ (Mongolic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Eastern Mongolic · ngữ hệ / nhánh
  4. Khalkha-Buriat · ngữ hệ / nhánh
  5. Buriat · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Russia Buriat

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.