Phương ngữ tiếng Saraiki
7 phương ngữISO 639-3: skrGlottocode: sera1259không nguy cấp
Glottolog ghi nhận 7 phương ngữ của tiếng Saraiki (tên Glottolog: Saraiki), trong đó 1 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Saraiki thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European), nhánh gần nhất là Siraikic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.
Các phương ngữ
- Bahawalpuri · Reasati, Riasati
- Central Siraiki
- Jhangi · Jangli
- Sindhi Siraiki · Siraiki Hindki
- Thali
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Saraiki trong cây phân loại
- Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
- Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
- Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
- Ngữ chi Indo-Arya (Indo-Aryan) · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Indo-Aryan · ngữ hệ / nhánh
- Continental Indo-Aryan · ngữ hệ / nhánh
- Indo-Aryan Northwestern zone · ngữ hệ / nhánh
- Sindhi-Lahnda · ngữ hệ / nhánh
- Greater Panjabic · ngữ hệ / nhánh
- Hindko-Siraiki · ngữ hệ / nhánh
- Siraikic · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Saraiki
Tra thêm
- Tiếng Saraiki: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Saraiki trên Glottolog (sera1259) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Saraiki trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.