Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Sindhi Siraiki

phương ngữGlottocode: sira1262Á – Âu

Sindhi Siraiki là một phương ngữ tiếng Saraiki theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: Siraiki Hindki. Tiếng Saraiki thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Glottolog: Indo-European). Glottolog ghi nhận 7 phương ngữ của tiếng Saraiki; cùng cấp với Sindhi Siraiki có 4 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Saraiki ISO 639-3: skr
›

Chuỗi phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Ấn-Âu (Indo-European) · ngữ hệ / nhánh
  2. Classical Indo-European · ngữ hệ / nhánh
  3. Ngữ tộc Ấn-Iran (Indo-Iranian) · ngữ hệ / nhánh
  4. Ngữ chi Indo-Arya (Indo-Aryan) · ngữ hệ / nhánh
  5. Middle-Modern Indo-Aryan · ngữ hệ / nhánh
  6. Continental Indo-Aryan · ngữ hệ / nhánh
  7. Indo-Aryan Northwestern zone · ngữ hệ / nhánh
  8. Sindhi-Lahnda · ngữ hệ / nhánh
  9. Greater Panjabic · ngữ hệ / nhánh
  10. Hindko-Siraiki · ngữ hệ / nhánh
  11. Siraikic · ngữ hệ / nhánh
  12. Tiếng Saraiki (Saraiki) · ngôn ngữ
  13. Sindhi Siraiki

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

Siraiki Hindki

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Saraiki: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.