Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Sokoro

2 phương ngữISO 639-3: sokGlottocode: soko1263đang mất dần người nói

Glottolog ghi nhận 2 phương ngữ của tiếng Sokoro (tên Glottolog: Sokoro). Theo phân loại này, tiếng Sokoro thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic, nhánh gần nhất là Saba-Sokoro-Tamki. Khu vực địa lý lớn: châu Phi. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Sokoro trong cây phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Tchad (Chadic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm East Chadic (East Chadic) · ngữ hệ / nhánh
  4. East Chadic B · ngữ hệ / nhánh
  5. East Chadic B.3 · ngữ hệ / nhánh
  6. Sokoroic · ngữ hệ / nhánh
  7. Saba-Sokoro-Tamki · ngữ hệ / nhánh
  8. Tiếng Sokoro

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.