Phương ngữ tiếng Wumeng Nasu
3 phương ngữISO 639-3: ywuGlottocode: wume1235bị đe doạ
Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Wumeng Nasu (tên Glottolog: Wumeng Nasu). Theo phân loại này, tiếng Wumeng Nasu thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan), nhánh gần nhất là Nesu. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.
Các phương ngữ
- Hen-Ke Yi
- Hezhang Yi
- Weining Yi · Weining
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Wumeng Nasu trong cây phân loại
- Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Miến-Khương (Burmo-Qiangic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Lô Lô-Miến (Lolo-Burmese) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Lô Lô (Loloish) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Ni-Li-Kazhouish (Ni-Li-Kazhouish) · ngữ hệ / nhánh
- Southeastern Ngwi · ngữ hệ / nhánh
- Nisoid · ngữ hệ / nhánh
- Nuclear Nisoid · ngữ hệ / nhánh
- Nasu-Nosu · ngữ hệ / nhánh
- Nesu-Nasu · ngữ hệ / nhánh
- Nesu · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Wumeng Nasu
Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận
Tra thêm
- Tiếng Wumeng Nasu: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Wumeng Nasu trên Glottolog (wume1235) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Wumeng Nasu trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.