Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Eastern Tày

phương ngữGlottocode: east2364Á – Âu

Eastern Tày là một phương ngữ tiếng Tày theo phân loại của Glottolog. Tiếng Tày thuộc ngữ hệ Tai-Kadai. Glottolog ghi nhận 6 phương ngữ của tiếng Tày; cùng cấp với Eastern Tày có 5 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Tày ISO 639-3: tyz
›

Chuỗi phân loại

  1. Tai-Kadai · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Kam–Tai (Kam-Tai) · ngữ hệ / nhánh
  3. Daic-Beic · ngữ hệ / nhánh
  4. Daic · ngữ hệ / nhánh
  5. Central-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  6. Wenma-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Tày (Tày) · ngôn ngữ
  8. Eastern Tày

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Tày: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.