Phương ngữ tiếng Tày
6 phương ngữISO 639-3: tyzGlottocode: tayy1238bị đe doạ
Glottolog ghi nhận 6 phương ngữ của tiếng Tày (tên Glottolog: Tày). Theo phân loại này, tiếng Tày thuộc ngữ hệ Tai-Kadai, nhánh gần nhất là Wenma-Southwestern Tai. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.
Các phương ngữ
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Tày trong cây phân loại
- Tai-Kadai · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Kam–Tai (Kam-Tai) · ngữ hệ / nhánh
- Daic-Beic · ngữ hệ / nhánh
- Daic · ngữ hệ / nhánh
- Central-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
- Wenma-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Tày
Phương ngữ các ngôn ngữ khác ở Việt Nam
Tiếng Pháp 23Tiếng Brâu 12Tiếng Cơ Ho 12Tiếng Gia Rai 10Tiếng Chơ Ro 9Tiếng Hà Nhì 9Tiếng Nùng 9Tiếng Ưu Miền 8Tiếng Ba Na 7Tiếng Mường 7Tiếng Central Mnong 6Tiếng Ê Đê 6Tiếng Upper Ta'oih 5Tiếng Xơ Đăng 5Tiếng người Bố Y 5Tiếng Chứt 4Tiếng Eastern Bru 4Tiếng Eastern Mnong 4Tiếng Hmông 4Tày Poọng 4Tay Dọ 3Tiếng Green Gelao 3Tiếng Hrê 3Tiếng Khmer 3Tiếng Maleng 3Tiếng Rơ Ngao 3Tiếng Thái Na 3Tiếng Việt 3Bulo Stiêng 2Thổ 2Tiếng Akha 2Tiếng Chu Ru 2Tiếng Co 2Tiếng Giẻ 2Tiếng Kháng 2Tiếng La Chí 2Tiếng Southern Mnong 2Tiếng Thái Đỏ 2Tiếng Pa Kô 1Tiếng Southern Roglai 1
Tra thêm
- Tiếng Tày: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Tày trên Glottolog (tayy1238) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Tày trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.