Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Tày

6 phương ngữISO 639-3: tyzGlottocode: tayy1238bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 6 phương ngữ của tiếng Tày (tên Glottolog: Tày). Theo phân loại này, tiếng Tày thuộc ngữ hệ Tai-Kadai, nhánh gần nhất là Wenma-Southwestern Tai. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Tày trong cây phân loại

  1. Tai-Kadai · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm Kam–Tai (Kam-Tai) · ngữ hệ / nhánh
  3. Daic-Beic · ngữ hệ / nhánh
  4. Daic · ngữ hệ / nhánh
  5. Central-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  6. Wenma-Southwestern Tai · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Tày

Phương ngữ các ngôn ngữ khác ở Việt Nam

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.