Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Rơ Ngao

3 phương ngữISO 639-3: renGlottocode: reng1252bị đe doạ

Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Rơ Ngao (tên Glottolog: Rengao). Theo phân loại này, tiếng Rơ Ngao thuộc hệ ngôn ngữ Nam Á (Glottolog: Austroasiatic), nhánh gần nhất là Hre-Sedang. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: bị đe doạ.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Rơ Ngao trong cây phân loại

  1. Hệ ngôn ngữ Nam Á (Austroasiatic) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm ngôn ngữ Bahnar (Bahnaric) · ngữ hệ / nhánh
  3. North Bahnaric · ngữ hệ / nhánh
  4. Hre-Sedang-Todrah-Monam · ngữ hệ / nhánh
  5. Hre-Sedang · ngữ hệ / nhánh
  6. Tiếng Rơ Ngao

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Phương ngữ các ngôn ngữ khác ở Việt Nam

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.