Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phương ngữ tiếng Gia Rai

10 phương ngữISO 639-3: jraGlottocode: jara1266không nguy cấp

Glottolog ghi nhận 10 phương ngữ của tiếng Gia Rai (tên Glottolog: Jarai). Theo phân loại này, tiếng Gia Rai thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Glottolog: Austronesian), nhánh gần nhất là Rade-Jarai. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: không nguy cấp.

Các phương ngữ

Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.

Vị trí của tiếng Gia Rai trong cây phân loại

  1. Ngữ hệ Nam Đảo (Austronesian) · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngữ tộc Mã Lai–Đa Đảo (Malayo-Polynesian) · ngữ hệ / nhánh
  3. Malayo-Chamic · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm Aceh-Chamic (Aceh-Chamic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ Chăm (Chamic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Rade-Jarai · ngữ hệ / nhánh
  7. Tiếng Gia Rai

Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận

Phương ngữ các ngôn ngữ khác ở Việt Nam

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.