Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Galilean Aramaic

phương ngữGlottocode: gali1269Á – Âungôn ngữ mẹ: đã tuyệt chủng

Galilean Aramaic là một phương ngữ của Late Palestinian Aramaic theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Samaritan-Galilean Aramaic. Late Palestinian Aramaic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 5 phương ngữ của late Palestinian Aramaic; cùng cấp với Galilean Aramaic có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  7. Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  8. Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  9. Western Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  10. Late Palestinian Aramaic · ngôn ngữ
  11. Samaritan-Galilean Aramaic · phương ngữ
  12. Galilean Aramaic

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Samaritan-Galilean Aramaic

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của late Palestinian Aramaic: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.