Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hanyuan Ersu

phương ngữGlottocode: hany1234Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Hanyuan Ersu là một phương ngữ tiếng Nhĩ Tô theo phân loại của Glottolog. Tiếng Nhĩ Tô thuộc ngữ hệ Hán-Tạng (Glottolog: Sino-Tibetan). Glottolog ghi nhận 3 phương ngữ của tiếng Nhĩ Tô; cùng cấp với Hanyuan Ersu có 2 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Nhĩ Tô ISO 639-3: ers
›

Chuỗi phân loại

  1. Ngữ hệ Hán-Tạng (Sino-Tibetan) · ngữ hệ / nhánh
  2. Nhóm ngôn ngữ Miến-Khương (Burmo-Qiangic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Na-Qiangic · ngữ hệ / nhánh
  4. Ersuic · ngữ hệ / nhánh
  5. Tiếng Nhĩ Tô (Ersu) · ngôn ngữ
  6. Hanyuan Ersu

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Nhĩ Tô: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.