Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Iranian Koine

phương ngữGlottocode: iran1268Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Iranian Koine là một phương ngữ tiếng Assyria theo phân loại của Glottolog. Tên gọi khác được ghi nhận: General Urmi. Tiếng Assyria thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 31 phương ngữ của tiếng Assyria; cùng cấp với Iranian Koine có 5 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Assyria ISO 639-3: aii
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  7. Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  8. Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  9. Nhóm Eastern Aramaic (Eastern Aramaic) · ngữ hệ / nhánh
  10. Central Eastern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  11. North-Eastern Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  12. Tiếng Assyria (Assyrian Neo-Aramaic) · ngôn ngữ
  13. Iranian Koine

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ cùng cấp

Tên gọi khác

General Urmi

Tên ghi trong các danh mục mà Glottolog tổng hợp (Multitree, ElCat, WALS…); có tên chỉ là cách gọi theo địa danh.

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Assyria: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.