Phương ngữ tiếng Assyria
31 phương ngữISO 639-3: aiiGlottocode: assy1241đang mất dần người nói
Glottolog ghi nhận 31 phương ngữ của tiếng Assyria (tên Glottolog: Assyrian Neo-Aramaic), trong đó 5 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Assyria thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic, nhánh gần nhất là North-Eastern Neo-Aramaic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.
Các phương ngữ
- Central Assyrian Neo-Aramaic · Central Group
- Iranian Koine · General Urmi
- Northern Assyrian Neo-Aramaic · Northern Group, Northern Russian River
- Sapna cluster
- Urmian group · Assyrian, NENA, Urmia Northeastern Neo-Aramaic bản đồ
- Western Group
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Assyria trong cây phân loại
- Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
- Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Eastern Aramaic (Eastern Aramaic) · ngữ hệ / nhánh
- Central Eastern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- North-Eastern Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Assyria
Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận
Tra thêm
- Tiếng Assyria: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Assyrian Neo-Aramaic trên Glottolog (assy1241) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Assyria trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.