Phương ngữ tiếng Chaldean Neo-Aramaic
Glottolog ghi nhận 16 phương ngữ của tiếng Chaldean Neo-Aramaic (tên Glottolog: Chaldean Neo-Aramaic), trong đó 4 mục là nhóm phương ngữ có phương ngữ con. Theo phân loại này, tiếng Chaldean Neo-Aramaic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic, nhánh gần nhất là North-Eastern Neo-Aramaic. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu. Mức nguy cấp tổng hợp (AES) của ngôn ngữ: đang mất dần người nói.
Các phương ngữ
- Christian Neo-Aramaic East of Zab
- Erbil (Arbel) Christian Neo-Aramaic
- Sulemaniyya-Sanandaj Christian Neo-Aramaic
- Senaya · Christian Neo-Aramaic, Lshan Sray, Sena:ya bản đồ
- Sulemaniyya Christian Neo-Aramaic
- Christian Neo-Aramaic West of Zab
- Christian Dihok Neo-Aramaic · Dihok
- Christian Mangesh Neo-Aramaic · Mangesh
- Christian Shirnak-Chizre Neo-Aramaic · Shirnak-Chizre, Bohtan
- Christian Zakho Neo-Aramaic
- Mosul Plain Christian Neo-Aramaic
- Christian Alqosh · Alqosh
- Christian Baretla · Bartille
- Christian Qaraqosh
- Christian Telkepe · Tel Kepe
- Christian Tisqopa · Tisqopa
Thụt lề = phương ngữ con nằm trong một nhóm phương ngữ. Nút "bản đồ" có ở những phương ngữ được Glottolog ghi toạ độ riêng. Tên phương ngữ giữ nguyên theo Glottolog (tiếng Anh); tên khác in nhạt phía sau.
Vị trí của tiếng Chaldean Neo-Aramaic trong cây phân loại
- Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
- Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Eastern Aramaic (Eastern Aramaic) · ngữ hệ / nhánh
- Central Eastern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- North-Eastern Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Chaldean Neo-Aramaic
Ngôn ngữ cùng nhánh cũng có phương ngữ được ghi nhận
Tra thêm
- Tiếng Chaldean Neo-Aramaic: nói ở đâu, bao nhiêu người nói, thuộc ngữ hệ nào
- Chaldean Neo-Aramaic trên Glottolog (chal1275) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Điểm đại diện của tiếng Chaldean Neo-Aramaic trên OpenStreetMap
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Đoạn mô tả được viết tự động từ các dữ kiện này.