Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mosul Plain Christian Neo-Aramaic

phương ngữGlottocode: mosu1234Á – Âungôn ngữ mẹ: đang mất dần người nói

Mosul Plain Christian Neo-Aramaic là một phương ngữ tiếng Chaldean Neo-Aramaic theo phân loại của Glottolog. Tiếng Chaldean Neo-Aramaic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 16 phương ngữ của tiếng Chaldean Neo-Aramaic; cùng cấp với Mosul Plain Christian Neo-Aramaic có 2 phương ngữ khác. Mosul Plain Christian Neo-Aramaic có 5 phương ngữ con. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.

Thuộc ngôn ngữ
Tiếng Chaldean Neo-Aramaic ISO 639-3: cld
›

Chuỗi phân loại

  1. Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
  2. Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  3. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  4. Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  5. Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
  6. Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  7. Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  8. Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  9. Nhóm Eastern Aramaic (Eastern Aramaic) · ngữ hệ / nhánh
  10. Central Eastern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  11. North-Eastern Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
  12. Tiếng Chaldean Neo-Aramaic (Chaldean Neo-Aramaic) · ngôn ngữ
  13. Mosul Plain Christian Neo-Aramaic

Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.

Phương ngữ con của Mosul Plain Christian Neo-Aramaic

Phương ngữ cùng cấp

Vị trí

Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Chaldean Neo-Aramaic: xem trên OpenStreetMap.

Tra thêm

Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.