Sulemaniyya Christian Neo-Aramaic
Sulemaniyya Christian Neo-Aramaic là một phương ngữ tiếng Chaldean Neo-Aramaic theo phân loại của Glottolog, nằm trong nhóm Sulemaniyya-Sanandaj Christian Neo-Aramaic. Tiếng Chaldean Neo-Aramaic thuộc ngữ hệ Afro-Asiatic. Glottolog ghi nhận 16 phương ngữ của tiếng Chaldean Neo-Aramaic; cùng cấp với Sulemaniyya Christian Neo-Aramaic có 1 phương ngữ khác. Khu vực địa lý lớn: Á – Âu.
Thuộc ngôn ngữTiếng Chaldean Neo-Aramaic ISO 639-3: cld›
Chuỗi phân loại
- Afro-Asiatic · ngữ hệ / nhánh
- Ngôn ngữ Semit (Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây (West Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Trung (Central Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm ngôn ngữ Semit Tây Bắc (Northwest Semitic) · ngữ hệ / nhánh
- Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Imperial-Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Middle-Modern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Nhóm Eastern Aramaic (Eastern Aramaic) · ngữ hệ / nhánh
- Central Eastern Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- North-Eastern Neo-Aramaic · ngữ hệ / nhánh
- Tiếng Chaldean Neo-Aramaic (Chaldean Neo-Aramaic) · ngôn ngữ
- Christian Neo-Aramaic East of Zab · phương ngữ
- Sulemaniyya-Sanandaj Christian Neo-Aramaic · phương ngữ
- Sulemaniyya Christian Neo-Aramaic
Từ nhánh lớn nhất (ngữ hệ) xuống nhánh gần nhất, theo Glottolog.
Phương ngữ cùng cấp trong nhóm Sulemaniyya-Sanandaj Christian Neo-Aramaic
Vị trí
Glottolog chưa ghi toạ độ riêng cho phương ngữ này. Điểm đại diện của tiếng Chaldean Neo-Aramaic: xem trên OpenStreetMap.
Tra thêm
- Mục Sulemaniyya Christian Neo-Aramaic trên Glottolog (sule1247) — tài liệu tham khảo, bản đồ
- Toàn bộ 16 phương ngữ tiếng Chaldean Neo-Aramaic
Phân loại, tên và toạ độ theo Glottolog 5.3 (Hammarström, Forkel, Haspelmath, Bank), giấy phép CC BY 4.0; tên tiếng Việt của ngôn ngữ theo Wikidata (CC0). Câu mô tả trên trang được viết tự động từ các dữ kiện này.